Website của Trường tiểu học Yên Trung B-Ý Yên-Nam Định
Đăng ký thành viên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giao an tron bo Lop 1-Tuan 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Nam
Ngày gửi: 21h:04' 29-11-2012
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Nam
Ngày gửi: 21h:04' 29-11-2012
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tuần 14
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Học vần: ( 2 tiết) Bài 55 : eng, iêng
I. Mục tiêu
- HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh vẽ từ khoá
- HS: Bộ đồ dùng học TV 1
- Nội dung điều chỉnh: Giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu, do
GV chọn).
III. Hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1. Kiểm tra bài cũ:
(5’)
2. Giới thiệu bài
(2’)
3. Dạy vần:(28’)
MT: HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
* Vần eng:
a. Nhận diện vần
b. Đánh vần
eng
xẻng
lưỡi xẻng
c. Luyện viết:
* Vần iêng
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
cái kẻng, củ riềng
...
- Y/ cầu HS viết và đọc các từ: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
- Y/ cầu HS đọc bài 54 (SGK)
- GV nhận xét ghi điểm
- Treo tranh 1, 2. Từng tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: lưỡi xẻng; trống, chiêng.
- Che tiếng xẻng. Tiếng nào đã học?
- Che tiếng lưỡi. Giới thiệu tiếng xẻng.
- Che vần eng. Âm, dấu nào đã học?
- Che âm l, dấu hỏi. Giới thiệu vần eng.
* Vần iêng (giới thiệu tương tự).
- Cho hs ghép vần :eng
- Vần eng được tạo nên từ những âm nào?
- Đánh vần như thế nào?
- Đọc trơn?
- Cho hs ghép tiếng :xẻng
- Phân tích tiếng “xẻng”?
- Đánh vần như thế nào?
- Đọc trơn?
- GV viết mẫu + hướng dẫn viết: eng, lưỡi xẻng
- GV nhận xét
- Quy trình tương tự vần eng.
- GV giới thiệu và ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- GV đọc mẫu + giải nghĩa từ.
-3-> 4 HS viết và đọc các
từ
- 3- >4 HS đọc bài
- Tranh 1: lưỡi xẻng
- Tranh 2: trống, chiêng
- Tiếng: lưỡi
- Âm l, dấu hỏi
- HS tìm và ghép vần eng
- Vần eng được tạo nên từ âm e và âm ng.
- e - ngờ- eng / eng (cá nhân, nhóm, cả lớp đọc)
- HS ghép tiếng “xẻng”
-Âm x đứng trước, vần eng đ/ sau, dấu hỏi trên âm e.
- xờ – eng – xeng - hỏi - xẻng / xẻng / lưỡi xẻng (cá nhân, nhóm, cả lớp đọc)
- HS luyện viết trên bảng con
- HS nhận xét bài viết của bạn.
- HS nhẩm đọc
- HS tìm tiếng có vần mới học + phân tích tiếng
- 7- 8 HS luyện đọc.
- 1- 2 HS đọc lại các từ.
Tiết 2
4.Luyện tập
a. Luyện đọc bài tiết 1
MT: Đọc được câu ứng dụng:
“Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
(10’)
- Yêu cầu HS đọc lại bài ở Tiết 1
- Treo tranh 3. Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV gạch chân tiếng có vần mới
- GV chỉ bảng cho HS luyện đọc
-
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Học vần: ( 2 tiết) Bài 55 : eng, iêng
I. Mục tiêu
- HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh vẽ từ khoá
- HS: Bộ đồ dùng học TV 1
- Nội dung điều chỉnh: Giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu, do
GV chọn).
III. Hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1. Kiểm tra bài cũ:
(5’)
2. Giới thiệu bài
(2’)
3. Dạy vần:(28’)
MT: HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
* Vần eng:
a. Nhận diện vần
b. Đánh vần
eng
xẻng
lưỡi xẻng
c. Luyện viết:
* Vần iêng
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
cái kẻng, củ riềng
...
- Y/ cầu HS viết và đọc các từ: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
- Y/ cầu HS đọc bài 54 (SGK)
- GV nhận xét ghi điểm
- Treo tranh 1, 2. Từng tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: lưỡi xẻng; trống, chiêng.
- Che tiếng xẻng. Tiếng nào đã học?
- Che tiếng lưỡi. Giới thiệu tiếng xẻng.
- Che vần eng. Âm, dấu nào đã học?
- Che âm l, dấu hỏi. Giới thiệu vần eng.
* Vần iêng (giới thiệu tương tự).
- Cho hs ghép vần :eng
- Vần eng được tạo nên từ những âm nào?
- Đánh vần như thế nào?
- Đọc trơn?
- Cho hs ghép tiếng :xẻng
- Phân tích tiếng “xẻng”?
- Đánh vần như thế nào?
- Đọc trơn?
- GV viết mẫu + hướng dẫn viết: eng, lưỡi xẻng
- GV nhận xét
- Quy trình tương tự vần eng.
- GV giới thiệu và ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- GV đọc mẫu + giải nghĩa từ.
-3-> 4 HS viết và đọc các
từ
- 3- >4 HS đọc bài
- Tranh 1: lưỡi xẻng
- Tranh 2: trống, chiêng
- Tiếng: lưỡi
- Âm l, dấu hỏi
- HS tìm và ghép vần eng
- Vần eng được tạo nên từ âm e và âm ng.
- e - ngờ- eng / eng (cá nhân, nhóm, cả lớp đọc)
- HS ghép tiếng “xẻng”
-Âm x đứng trước, vần eng đ/ sau, dấu hỏi trên âm e.
- xờ – eng – xeng - hỏi - xẻng / xẻng / lưỡi xẻng (cá nhân, nhóm, cả lớp đọc)
- HS luyện viết trên bảng con
- HS nhận xét bài viết của bạn.
- HS nhẩm đọc
- HS tìm tiếng có vần mới học + phân tích tiếng
- 7- 8 HS luyện đọc.
- 1- 2 HS đọc lại các từ.
Tiết 2
4.Luyện tập
a. Luyện đọc bài tiết 1
MT: Đọc được câu ứng dụng:
“Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
(10’)
- Yêu cầu HS đọc lại bài ở Tiết 1
- Treo tranh 3. Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV gạch chân tiếng có vần mới
- GV chỉ bảng cho HS luyện đọc
-
 
TÌM KIẾM TRÊN GOOGLE
|














